Điều hòa Comfee CFS-13VGX 12000 BTU inverter 1 chiều
- Điều hòa Comfee CFS-13VGX (CFS-13VGXF/ CFS-13VGXC) ra mắt 2026
- Dòng VGX series – 1 chiều lạnh – 12000BTU (1.5HP) – inverter
- Active Clean mode chế độ tự làm sạch dàn lạnh
- Lớp phủ chống ăn mòn Golden Coating
- Auto restart mode tự khởi động lại
- Hút ẩm hiệu quả Dehumidification mode
- Fin lọc kép Dual Filtration
- AI Humid chế độ cân bằng độ ẩm
- Model: CFS-13VGX
- Xuất xứ: Thái Lan
- Bảo hành: Chính hãng 2 năm
6.900.000 ₫ 7.590.000 ₫
Cho phép đặt hàng trước
QUYỀN LỢI MUA HÀNG
Giá bán đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lắp đặt.
Giao hàng miễn phí tận nơi (Tùy theo khu vực).
Chấp nhận thanh toán thẻ Visa…
Kích hoạt bảo hành điện tử.
Hàng chính Hãng – mới 100%.
Cung cấp đầy đủ giấy tờ C/O, C/Q…
Hỗ trợ sản phẩm trọn đời (24/7).
CFS-13VGX (dàn lạnh: CFS-13VGXF / Dàn nóng: CFS-13VGXC) đây là model điều hòa 12000 BTU 1 chiều inverter được hãng Comfee cho ra mắt mới nhất 2026. Để hiểu đầy đủ và chi tiết về mẫu điều hòa Comfee CFS-13VGX mời Bạn xem ngay bài viết dưới đây.

Bạn cần tư vấn hỗ trợ, đặt mua điều hòa Comfee CFS-13VGX 12000 BTU (1.5HP) 1 chiều inverter ra mắt 2026, Hãy liên hệ ngay Điện máy Bảo Minh để được tư vấn hỗ trợ đặt mua điều hòa Comfee chính hãng giá rẻ, giao lắp chuyên nghiệp nhé.
Thông tin liên hệ:
Điện máy Bảo Minh – HÀ NỘI
- Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 246 Nguyễn Văn Giáp, P. Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại: (024) 37656 333 – (024) 3543 0820 – Hotline: 0911 990 880
- Địa chỉ kho hàng: Lô TT3-32, Đường CN9, KCN Vừa và nhỏ Từ Liêm, P. Xuân Phương, Hà Nội
- Điện thoại: (024) 35430821 – Hotline: 0912 87 5511
Điện máy Bảo Minh – HẢI PHÒNG
- Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 354 Đường Trường Chinh, P. Kiến An, Hải Phòng
- Điện thoại: 0912 668 118 – 0915 221 358
Thông số kỹ thuật điều hòa Comfee inverter 9000 BTU 1 chiều CFS-13VGX
| Điều hòa Comfee | CFS-13VGX | ||
| Dàn lạnh | CFS-13VGXF | ||
| Dàn nóng | CFS-13VGXC | ||
| Inverter | Có | ||
| Xuất xứ | Thái Lan | ||
| Năm | 2026 | ||
| Điện áp | Ph-V-Hz | 220-240V, 1Ph, 50/60Hz | |
| Thông số làm lạnh | Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – tối đa) | Btu/h | 12000 (3900 – 12500) |
| kW | 3.52 (1.14 – 3.66) | ||
| Điện năng tiêu thụ định mức | W | 1250 | |
| Dòng điện làm lạnh định mức | A | 5.09 | |
| Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) | 5.20 | ||
| Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) | 5 | ||
| Dòng điện tối đa | A | 9 | |
| Lưu lượng gió (Cao/ Vừa/ Thấp) | m3/h | 560/420/350 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | dB(A) | 35.5/31/29 | |
| Kích thước dàn lạnh | Kích thước sản phẩm (D*S*C) | mm | 813x201x289 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm | 870x270x365 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg | 7.8/9.88 | |
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | 1300 | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 55.0 | |
| Kích thước dàn nóng | Kích thước sản phẩm (D*S*C) | mm | 668x252x469 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm | 765x270x525 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg | 17.0/18.484 | |
| Gas làm lạnh | kg | R32/0.42 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Ông lỏng/ Ống khí | mm | 6.35 / 9.52 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Nhiệt độ làm lạnh | ℃ | 17 ~ 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Trong nhà | ℃ | 16 ~ 32 |
| Ngoài trời | ℃ | 0 ~ 50 | |
| Diện tích phòng | m2 | 16 ~ 23 | |
TƯ VẤN & ĐẶT MUA HÀNG
Không có bình luận nào

Chưa có đánh giá nào.