Skip to main content

Điều hòa SK Sumikura 24000 1 chiều Inverter APS-240 OSAKA

  • dieu-hoa-sumikura-aps-apo-240-osaka
  • dieu-hoa-sumikura-aps-apo-240-osaka-1
  • Điều hòa Sumikura APS/APO-240 OSAKA
  • Điều hòa Sumikura APS/APO-240 OSAKA-1
Loại
1 chiều
Công suất
24000BTU
Inverter
Gas
R32
  • Điều hòa SK Sumikura APS/APO-240 OSAKA ra mắt 2026
  • Dòng OSAKA1 chiều24000 BTU (2.5HP) – inverter – Gas R32
  • Thiết kế đẹp mắt, tinh tế tường đường nét
  • Làm lạnh nhanh và sâu hơn
  • Tự động làm sạch dàn lạnh
  • Tự động khởi động lại khi có điện
  • Dàn đồng nguyên chất, tản nhiệt golden Fin
  • Model: APS/APO-240 OSAKA
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: Chính hãng 2 năm

8.888 

Số lượng
Thanh toán
Tiền mặt – Chuyển khoản – VISA – Master – JCB
Hỗ trợ 24/7: 024.37656333

QUYỀN LỢI MUA HÀNG

  • Giá bán đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lắp đặt.

  • Giao hàng miễn phí tận nơi (Tùy theo khu vực).

  • Chấp nhận thanh toán thẻ Visa…

  • Kích hoạt bảo hành điện tử.

  • Hàng chính Hãng – mới 100%.

  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ C/O, C/Q…

  • Hỗ trợ sản phẩm trọn đời (24/7).


APS/APO-240 OSAKA đây là model điều hòa SK Sumikura dòng OSAKA công nghệ inverter tiết kiệm điện – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh), công suất làm lạnh 24000BTU (2.5HP) ra mắt mới nhất 2026.

Điều hòa Sumikura APS/APO-240 OSAKA

Thông tin liên hệ:

Điện máy Bảo Minh – HÀ NỘI

  • Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 246 Nguyễn Văn Giáp, P. Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 37656 333 – (024) 35430820 – Hotline: 0911 990 880
  • Địa chỉ kho hàng: Lô TT3-32, Đường CN9, KCN Vừa và nhỏ Từ Liêm, P. Xuân Phương, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 35430821 – Hotline: 0912 87 5511

Điện máy Bảo Minh – HẢI PHÒNG

  • Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 354 Đường Trường Chinh, P. Kiến An, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0913 82 6633 – 0976 045 358

Thông số kỹ thuật điều hòa SK Sumikura 1 chiều inverter 24000BTU APS/APO-240 OSAKA

Điều hòa SK SumikuraĐơn vịAPS/APO-240 OSAKA
Công suất lạnhBTU24000
KW7
HP≈ 2.5
Nguồn điệnV/Ph/Hz220-240/1/50
Điện năng tiêu thụW/h2561(690-2600)
Dòng điện định mứcA11
Khử ẩmVh2.2
Hiệu suất năng lượngSố sao★★★★★
CSPF4.9
Dàn lạnhLưu lượng gió (cao/trung bình/thấp)m3/h1180/1050/950
Độ ồn (cao/trung bình/thấp)dB(A)37/32/29
Kích thước máy(WxhxD)mm1025x320x226
Kích thước cả thùng (WxHxD)mm1102x305x395
Trọng lượng tịnh/cả thùngKg13/15.5
Dàn nóngĐộ ồn (cao/trung bình/thấp)dB(A)49
Kích thước máy (WxHxD)mm819x638x309
Kích thước cả thùng (WxHxD)mm969x688x402
Trọng lượng tịnh/cả thùngKg29/32
Đường ống kết nốiĐường kính ống ( lỏng/hơi)mm6.35/12.7
Chiều dài tiêu chuẩnm5
Chiều dài tối thiểu /tối đam3/30
Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máym20
Môi chất lạnhKhối lượng có sẵn trong máyg730
Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩng/m15
Loại môi chất lạnhR32
Hỗ trợ tư vấn mua hàng