Skip to main content

Điều hòa SK Sumikura 18000 2 chiều inverter APS-H180 OSAKA

  • dieu-hoa-sumikura-aps-apo-h180-osaka
  • dieu-hoa-sumikura-aps-apo-h180-osaka-1
  • Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA
  • Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA-1
Loại
2 chiều
Công suất
18000BTU
Inverter
Gas
R32
  • Điều hòa SK Sumikura APS/APO-H180 OSAKA ra mắt 2026
  • Dòng OSAKA 2 chiều (lạnh/sưởi) – 18000 BTU (2.0HP) – inverter – Gas R32
  • Thiết kế đẹp mắt, tinh tế tường đường nét
  • Làm lạnh nhanh và sâu hơn
  • Tự động làm sạch dàn lạnh
  • Tự động khởi động lại khi có điện
  • Dàn đồng nguyên chất, tản nhiệt golden Fin
  • Model: APS/APO-H180 OSAKA
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: Chính hãng 2 năm

8.888 

Số lượng
Thanh toán
Tiền mặt – Chuyển khoản – VISA – Master – JCB
Hỗ trợ 24/7: 024.37656333

QUYỀN LỢI MUA HÀNG

  • Giá bán đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lắp đặt.

  • Giao hàng miễn phí tận nơi (Tùy theo khu vực).

  • Chấp nhận thanh toán thẻ Visa…

  • Kích hoạt bảo hành điện tử.

  • Hàng chính Hãng – mới 100%.

  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ C/O, C/Q…

  • Hỗ trợ sản phẩm trọn đời (24/7).


Điều hòa SK Sumikura APS/APO-H180 OSAKA loại 2 chiều (làm lạnh/sưởi ẩm) công suất 18000BTU (2.0HP) thiết kế đẹp mắt cùng với công nghệ inverter tiết kiệm điện, cùng nhiều tính năng công nghệ tiên tiến ra mắt mới nhất 2026.

Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA
Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA

Thông tin liên hệ:

Điện máy Bảo Minh – HÀ NỘI

  • Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 246 Nguyễn Văn Giáp, P. Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 37656 333 – (024) 35430820 – Hotline: 0911 990 880
  • Địa chỉ kho hàng: Lô TT3-32, Đường CN9, KCN Vừa và nhỏ Từ Liêm, P. Xuân Phương, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 35430821 – Hotline: 0912 87 5511

Điện máy Bảo Minh – HẢI PHÒNG

  • Địa chỉ Văn phòng + Kho hàng: 354 Đường Trường Chinh, P. Kiến An, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0913 82 6633 – 0976 045 358

Thông số kỹ thuật điều hòa SK Sumikura 18000 BTU 2 chiều inverter APS/APO-H180 OSAKA

Điều hòa SK SumikuraĐơn vịAPS/APO-H180 OSAKA
Công suất lạnhBTU18000(4450-19400)
KW5.3(1.3-5.7)
HP≈ 2
Công suất sưởiBTU18400(4500-19750)
KW5.4(1.3-5.8)
Nguồn điệnV/Ph/Hz220-240/1/50
Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi)W/h1846/1760
Dòng điện định mức (lạnh/sưởi)A8.0/7.7
Khử ẩmVh2
Hiệu suất năng lượngSố sao★★★
CSPF4.51
Dàn lạnhLưu lượng gió (cao/trung bình/thấp)m3/h906/800/650
Độ ồn (cao/trung bình/thấp)dB(A)36/31/28
Kích thước máy(WxhxD)mm908x295x223
Kích thước cả thùng (WxHxD)mm979x292x354
Trọng lượng tịnh/cả thùngKg10.5/12.5
Dàn nóngĐộ ồn (cao/trung bình/thấp)dB(A)48
Kích thước máy (WxHxD)mm765x270x550
Kích thước cả thùng (WxHxD)mm872x359x606
Trọng lượng tịnh/cả thùngKg25/27.5
Đường ống kết nốiĐường kính ống ( lỏng/hơi)mm6.35/12.7
Chiều dài tiêu chuẩnm5
Chiều dài tối thiểu /tối đam3/25
Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máym15
Môi chất lạnhKhối lượng có sẵn trong máyg720
Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩng/m12
Loại môi chất lạnhR32
Hỗ trợ tư vấn mua hàng